медо́вый
tính từ
Nghĩa
- mậtс мёдомcó
- Mật ong, mật
- thơm mùi mậtс запахом мёда
- Đường mật, ngọt ngào, đãi bôi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | медо́вый | медо́вое | медо́вая | медо́вые |
| Sinh cách | медо́вого | медо́вого | медо́вой | медо́вых |
| Tặng cách | медо́вому | медо́вому | медо́вой | медо́вым |
| Đối cách | медо́вый, медо́вого | медо́вое | медо́вую | медо́вые, медо́вых |
| Công cụ cách | медо́вым | медо́вым | медо́вой, медо́вою | медо́выми |
| Giới cách | медо́вом | медо́вом | медо́вой | медо́вых |
| Dạng ngắn | медо́в | медо́во | медо́ва | медо́вы |
Ví dụ
- медовый пряникbánh mật, bánh bằng mật
- медовые речи[những] lời lẽ đường mật
- медовый месяцtuần trăng mật, tháng trăng mật