медикаме́нты
danh từgiống đựcchỉ số nhiều
Nghĩa
- Thuốc, thuốc men, dược phẩm, thuốc thang
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | медикаме́нт | медикаме́нты |
| Sinh cách | медикаме́нта | медикаме́нтов |
| Tặng cách | медикаме́нту | медикаме́нтам |
| Đối cách | медикаме́нт | медикаме́нты |
| Công cụ cách | медикаме́нтом | медикаме́нтами |
| Giới cách | медикаме́нте | медикаме́нтах |