медальо́н медальон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Mê-đai-giông, ảnh đeo dây chuyềnmặt tròn, bầu dục hay hình tim

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмедальо́нмедальо́ны
Sinh cáchмедальо́намедальо́нов
Tặng cáchмедальо́нумедальо́нам
Đối cáchмедальо́нмедальо́ны
Công cụ cáchмедальо́номмедальо́нами
Giới cáchмедальо́немедальо́нах