меда́ль
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- huy chươngзнак отличия, выдаваемый в награду за что-либо или в память о чём-либо
- mề đayзнак отличия, выдаваемый в награду за что-либо или в память о чём-либо
- Huy chương, mề đay
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | меда́ль | меда́ли |
| Sinh cách | меда́ли | меда́лей |
| Tặng cách | меда́ли | меда́лям |
| Đối cách | меда́ль | меда́ли |
| Công cụ cách | меда́лью | меда́лями |
| Giới cách | меда́ли | меда́лях |
Ví dụ
- золотая медальhuy chương vàng
- памятная медальkỷ niệm chương
- оборотная сторона медалиmặt trái [của huy chương], mặt xấu
