мая́чить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nổi lên lờ mờ xa xa, nhô lên lờ mờ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мая́чу |
| ты | мая́чишь |
| он / она / оно | мая́чит |
| мы | мая́чим |
| вы | мая́чите |
| они | мая́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мая́чил |
| Giống cái | мая́чила |
| Giống trung | мая́чило |
| Số nhiều | мая́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мая́чь |
| Số nhiều | мая́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мая́чащий | мая́чивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мая́ча | маячив, маячивши |