мая́чивший
tính từ
Nghĩa
- đã hiện lờ mờ, đã thấp thoáng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мая́чивший | мая́чившее | мая́чившая | мая́чившие |
| Sinh cách | мая́чившего | мая́чившего | мая́чившей | мая́чивших |
| Tặng cách | мая́чившему | мая́чившему | мая́чившей | мая́чившим |
| Đối cách | мая́чившего, мая́чивший | мая́чившее | мая́чившую | мая́чивших, мая́чившие |
| Công cụ cách | мая́чившим | мая́чившим | мая́чившей, мая́чившею | мая́чившими |
| Giới cách | мая́чившем | мая́чившем | мая́чившей | мая́чивших |