мая́к маяк

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. hải đăngngọn
  2. Đèn biển, hải đăng, đèn pha

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмая́кмаяки́
Sinh cáchмаяка́маяко́в
Tặng cáchмаяку́маяка́м
Đối cáchмая́кмаяки́
Công cụ cáchмаяко́ммаяка́ми
Giới cáchмаяке́маяка́х

Ví dụ

  • плавучий маяк
    đèn nổi, tàu hải đăng