Từ điển

    машинострои́тельный машиностроительный

    tính từ

    Nghĩa

    1. Chế tạo máy móc, chế tạo cơ khí

    Ví dụ

    • машиностроительный завод
      nhà máy chế tạo cơ khí, xí nghiệp chế tạo máy móc
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)