ма́ца
danh từgiống cái
Nghĩa
- bánh matza, bánh không men
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ма́ца | ма́цы |
| Sinh cách | ма́цы | ма́ц |
| Tặng cách | ма́це | ма́цам |
| Đối cách | ма́цу | ма́цы |
| Công cụ cách | ма́цей, ма́цею | ма́цами |
| Giới cách | ма́це | ма́цах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ма́ца | ма́цы |
| Sinh cách | ма́цы | ма́ц |
| Tặng cách | ма́це | ма́цам |
| Đối cách | ма́цу | ма́цы |
| Công cụ cách | ма́цей, ма́цею | ма́цами |
| Giới cách | ма́це | ма́цах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | маца́ | мацы́ |
| Sinh cách | мацы́ | ма́ц |
| Tặng cách | маце́ | маца́м |
| Đối cách | мацу́ | мацы́ |
| Công cụ cách | мацо́й, мацо́ю | маца́ми |
| Giới cách | маце́ | маца́х |