махро́вый
tính từ
Nghĩa
- cực kỳ xấu, rất xấu, quá đỗi, quá chừng, quá xáотьявление
- kép, có nhiều cánhо цветах
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | махро́вый | махро́вое | махро́вая | махро́вые |
| Sinh cách | махро́вого | махро́вого | махро́вой | махро́вых |
| Tặng cách | махро́вому | махро́вому | махро́вой | махро́вым |
| Đối cách | махро́вый, махро́вого | махро́вое | махро́вую | махро́вые, махро́вых |
| Công cụ cách | махро́вым | махро́вым | махро́вой, махро́вою | махро́выми |
| Giới cách | махро́вом | махро́вом | махро́вой | махро́вых |
| Dạng ngắn | махро́в | махро́во | махро́ва | махро́вы |
Ví dụ
- махровый реакционер[một] tên tối phản động, tên cực kỳ phản động