мах

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. tung cánh, vỗ cánhкрылаmột lần
  2. Vung tay
  3. vòng quayколесаmột

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchма́хма́хи
Sinh cáchма́хама́хов
Tặng cáchма́хума́хам
Đối cáchма́хма́хи
Công cụ cáchма́хомма́хами
Giới cáchма́хема́хах

Ví dụ

  • одним махом
    ngay lập tức, liền một mạch
  • во весь мах
    rất nhanh, phi nước đại
  • дать маху
    bị nhầm, bị sai, bị trượt