матёрый
tính từ
Nghĩa
- Già, đầy sức lực, mạnh mẽ
- nặng căn, bất trị, thâm căn cố đế, không sửa đượcзакоренелый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | матёрый | матёрое | матёрая | матёрые |
| Sinh cách | матёрого | матёрого | матёрой | матёрых |
| Tặng cách | матёрому | матёрому | матёрой | матёрым |
| Đối cách | матёрый, матёрого | матёрое | матёрую | матёрые, матёрых |
| Công cụ cách | матёрым | матёрым | матёрой, матёрою | матёрыми |
| Giới cách | матёром | матёром | матёрой | матёрых |
| Dạng ngắn | матёр | матёро | матёра | матёры |
Ví dụ
- матёрый волк[con] chó già lực lưỡng
- матёрый врагkẻ thù không đội trời chung
