матеро́й матерой

tính từ

Nghĩa

  1. cứng cỏi, dày dạn, trưởng thành

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchматеро́йматеро́ематера́яматеры́е
Sinh cáchматеро́гоматеро́гоматеро́йматеры́х
Tặng cáchматеро́муматеро́муматеро́йматеры́м
Đối cáchматеро́йматеро́ематеру́юматеры́е
Công cụ cáchматеры́мматеры́мматеро́йматеры́ми
Giới cáchматеро́мматеро́мматеро́йматеры́х
Dạng ngắnматёрматеро́матера́матеры́

матёрый

tính từ

Nghĩa

  1. Già, đầy sức lực, mạnh mẽ
  2. nặng căn, bất trị, thâm căn cố đế, không sửa đượcзакоренелый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchматёрыйматёроематёраяматёрые
Sinh cáchматёрогоматёрогоматёройматёрых
Tặng cáchматёромуматёромуматёройматёрым
Đối cáchматёрый, матёрогоматёроематёруюматёрые, матёрых
Công cụ cáchматёрымматёрымматёрой, матёроюматёрыми
Giới cáchматёромматёромматёройматёрых
Dạng ngắnматёрматёроматёраматёры

Ví dụ

  • матёрый волк
    [con] chó già lực lưỡng
  • матёрый враг
    kẻ thù không đội trời chung