масси́в
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- khoảng rộng, vùngбольшое пространство
- khối núi, địa khối, dãy núi, sơn quầnгорный
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | масси́в | масси́вы |
| Sinh cách | масси́ва | масси́вов |
| Tặng cách | масси́ву | масси́вам |
| Đối cách | масси́в | масси́вы |
| Công cụ cách | масси́вом | масси́вами |
| Giới cách | масси́ве | масси́вах |
Ví dụ
- лесной массивvùng rừng, khu rừng, vùng rộng có rừng
- торфяной массивvùng than bùn, đầm lầy than bùn