масси́в массив

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. khoảng rộng, vùngбольшое пространство
  2. khối núi, địa khối, dãy núi, sơn quầnгорный

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмасси́вмасси́вы
Sinh cáchмасси́вамасси́вов
Tặng cáchмасси́вумасси́вам
Đối cáchмасси́вмасси́вы
Công cụ cáchмасси́воммасси́вами
Giới cáchмасси́вемасси́вах

Ví dụ

  • лесной массив
    vùng rừng, khu rừng, vùng rộng có rừng
  • торфяной массив
    vùng than bùn, đầm lầy than bùn