ма́сленный масленный

tính từ

Nghĩa

  1. ánh mắt nhờn nhợt, ánh mắt dâm đãngfigurative
  2. thuộc sơn dầuas in oil painting
  3. có dầu, nhiều bơ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchма́сленныйма́сленноема́сленнаяма́сленные
Sinh cáchма́сленногома́сленногома́сленнойма́сленных
Tặng cáchма́сленномума́сленномума́сленнойма́сленным
Đối cáchма́сленного, ма́сленныйма́сленноема́сленнуюма́сленных, ма́сленные
Công cụ cáchма́сленнымма́сленнымма́сленной, ма́сленноюма́сленными
Giới cáchма́сленномма́сленномма́сленнойма́сленных
Dạng ngắnмасленмасленомасленамаслены

ма́слить маслить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Phết bơ, bôi bơ, bôi dầu, trộn dầu

Chia động từ

Hiện tại
яма́слю
тыма́слишь
он / она / онома́слит
мыма́слим
выма́слите
онима́слят
Quá khứ
Giống đựcма́слил
Giống cáiма́слила
Giống trungма́слило
Số nhiềuма́слили
Mệnh lệnh
Số ítма́сли
Số nhiềuма́слите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngма́слящийма́сливший
Bị độngма́слимыйма́сленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từма́слямаслив, масливши