маринова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ngâm giấm, ướp gia vị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | марину́ю |
| ты | марину́ешь |
| он / она / оно | марину́ет |
| мы | марину́ем |
| вы | марину́ете |
| они | марину́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | маринова́л |
| Giống cái | маринова́ла |
| Giống trung | маринова́ло |
| Số nhiều | маринова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | марину́й |
| Số nhiều | марину́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | марину́ющий | маринова́вший |
| Bị động | марину́емый | марино́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | марину́я | мариновавши |
Ví dụ
- мариновать делоngâm việc, bỏ xó việc, om việc