мара́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bẩn, làm bẩn, vấy bẩn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мара́юсь |
| ты | мара́ешься |
| он / она / оно | мара́ется |
| мы | мара́емся |
| вы | мара́етесь |
| они | мара́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мара́лся |
| Giống cái | мара́лась |
| Giống trung | мара́лось |
| Số nhiều | мара́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мара́йся |
| Số nhiều | мара́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мара́ющийся | мара́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мара́ясь | маравшись |
Ví dụ
- не стоит мараться из-за...không nên bẩn tay vì...