мара́зм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Suy nhược, gầy mòn, tiều tụy, ốm mòn
- suy sụp, suy đồi, suy vong, suy bại, lụn bạisự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мара́зм | мара́змы |
| Sinh cách | мара́зма | мара́змов |
| Tặng cách | мара́зму | мара́змам |
| Đối cách | мара́зм | мара́змы |
| Công cụ cách | мара́змом | мара́змами |
| Giới cách | мара́зме | мара́змах |
Ví dụ
- старческий маразм[tình trạng] lão suy