мане́вр маневр

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. cơ động, chuyển quân, vận độngsự
  2. — mánh khóe, mưu chước, thủ đoạn, mưu mẹoловкий приём

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмане́врмане́вры
Sinh cáchмане́врамане́вров
Tặng cáchмане́врумане́врам
Đối cáchмане́врмане́вры
Công cụ cáchмане́вроммане́врами
Giới cáchмане́времане́врах

Ví dụ

  • манёвры
    воен. — (тактические занятия) — [cuộc] tập trận, thao diễn, diễn tập
  • проводить манёвры
    tập trận, thao diễn, tập
  • манёвры
    ж. — -д. [sự] dồn tàu, dồn toa