манки́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- lơ là, trễ nãi, chểnh mảng, coi thường, xem thườngТпренебрегать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | манки́рую |
| ты | манки́руешь |
| он / она / оно | манки́рует |
| мы | манки́руем |
| вы | манки́руете |
| они | манки́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | манки́ровал |
| Giống cái | манки́ровала |
| Giống trung | манки́ровало |
| Số nhiều | манки́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | манки́руй |
| Số nhiều | манки́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | манки́рующий | манки́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | манки́руя | манкировавши |
Ví dụ
- манкировать своими обязаностямиtrễ nãi học hành, học hành chểnh mảng