ма́ния мания

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chứng nghiệnсильное пристрастие к чему-либо, крайняя степень увлечённости
  2. hưng cảmпсихическое расстройство
  3. sự đam mêсильное пристрастие к чему-либо, крайняя степень увлечённости
  4. cuồng, thao cuồng, manibệnh
  5. say mê, say đắm, cuồng si, đắm đuốiпристрастиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchма́нияма́нии
Sinh cáchма́ниима́ний
Tặng cáchма́ниима́ниям
Đối cáchма́ниюма́нии
Công cụ cáchма́нией, ма́ниеюма́ниями
Giới cáchма́ниима́ниях

Ví dụ

  • мания величия
    [bệnh] cuồng dại
  • мания преследования
    [bệnh] thiên chấp cuồng

Từ liên quan