манипули́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm thủ thuật, thao tác, điều khiển, vận dụng, sử dụng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | манипули́рую |
| ты | манипули́руешь |
| он / она / оно | манипули́рует |
| мы | манипули́руем |
| вы | манипули́руете |
| они | манипули́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | манипули́ровал |
| Giống cái | манипули́ровала |
| Giống trung | манипули́ровало |
| Số nhiều | манипули́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | манипули́руй |
| Số nhiều | манипули́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | манипули́рующий | манипули́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | манипули́руя | манипулировавши |