маникю́рша
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- nhân viên làm móng, thợ làm móng nữ, người làm móng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | маникю́рша | маникю́рши |
| Sinh cách | маникю́рши | маникю́рш |
| Tặng cách | маникю́рше | маникю́ршам |
| Đối cách | маникю́ршу | маникю́рш |
| Công cụ cách | маникю́ршей, маникю́ршею | маникю́ршами |
| Giới cách | маникю́рше | маникю́ршах |