мане́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Kiểu, cách, lối, cung cách, kiểu cách
- phong cách, bút phápтворчества и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мане́р | мане́ры |
| Sinh cách | мане́ра | мане́ров |
| Tặng cách | мане́ру | мане́рам |
| Đối cách | мане́р | мане́ры |
| Công cụ cách | мане́ром | мане́рами |
| Giới cách | мане́ре | мане́рах |
Ví dụ
- манер говоритьcách nói, lối nói, điều ăn tiếng nói
- манер держать себяcách cư xử, lối xử thế, cách xử sự, cách đi đứng
- манерыkiểu cách, cốt cách, điệu bộ, phong thái, phong cách, cử chỉ