мане́жить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bắt đợi lâu, kéo dài thời gian, kéo cưa, làm câu dầmthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мане́жу |
| ты | мане́жишь |
| он / она / оно | мане́жит |
| мы | мане́жим |
| вы | мане́жите |
| они | мане́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мане́жил |
| Giống cái | мане́жила |
| Giống trung | мане́жило |
| Số nhiều | мане́жили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мане́жь |
| Số nhiều | мане́жьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | манежащий | манеживший |
| Bị động | манежимый | манеженный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мане́жа | манежив, манеживши |