мальчи́шечий
tính từ
Nghĩa
- thuộc về con trai, thuộc về các cậu bé, thuộc về học sinh nam, mang tính con trai
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мальчи́шечий | мальчи́шечье | мальчи́шечья | мальчи́шечьи |
| Sinh cách | мальчи́шечьего | мальчи́шечьего | мальчи́шечьей | мальчи́шечьих |
| Tặng cách | мальчи́шечьему | мальчи́шечьему | мальчи́шечьей | мальчи́шечьим |
| Đối cách | мальчи́шечий, мальчи́шечьего | мальчи́шечье | мальчи́шечью | мальчи́шечьи, мальчи́шечьих |
| Công cụ cách | мальчи́шечьим | мальчи́шечьим | мальчи́шечьей, мальчи́шечьею | мальчи́шечьими |
| Giới cách | мальчи́шечьем | мальчи́шечьем | мальчи́шечьей | мальчи́шечьих |