Từ điển

    малоосво́енный малоосвоенный

    tính từ

    Nghĩa

    1. Ít được khai thác

    Ví dụ

    • малоосвоенный район
      khu vực (vùng) ít được khai thác
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)