малома́льский
tính từ
Nghĩa
- nhỏ nhất, ít nhất, tối thiểu, cơ bản
- nhỏ nhất, chút ít, tối thiểu, cơ bản
- chút ít, nhỏ nhất, tối thiểu, cơ bản
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малома́льский | малома́льское | малома́льская | малома́льские |
| Sinh cách | малома́льского | малома́льского | малома́льской | малома́льских |
| Tặng cách | малома́льскому | малома́льскому | малома́льской | малома́льским |
| Đối cách | малома́льский, малома́льского | малома́льское | малома́льскую | малома́льские, малома́льских |
| Công cụ cách | малома́льским | малома́льским | малома́льской, малома́льскою | малома́льскими |
| Giới cách | малома́льском | малома́льском | малома́льской | малома́льских |
| Dạng ngắn | малома́льск | малома́льско | малома́льска | малома́льски |