малолю́дность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- tình trạng ít người, sự vắng vẻ, số lượng người tham gia ít, ít khách
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | малолю́дность | — |
| Sinh cách | малолю́дности | — |
| Tặng cách | малолю́дности | — |
| Đối cách | малолю́дность | — |
| Công cụ cách | малолю́дностью | — |
| Giới cách | малолю́дности | — |