малоле́сье
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- tình trạng ít rừng, nơi ít cây cối, sự thiếu hụt rừng, vùng thưa cây
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | малоле́сье | малоле́сья |
| Sinh cách | малоле́сья | малоле́сий |
| Tặng cách | малоле́сью | малоле́сьям |
| Đối cách | малоле́сье | малоле́сья |
| Công cụ cách | малоле́сьем | малоле́сьями |
| Giới cách | малоле́сье | малоле́сьях |