мали́на малина

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. mâm xôi, đũm hươngягодаquả
  2. mâm xôi, đũm hương, đùm đũmрастениеcâyRubus idaeus

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмали́намали́ны
Sinh cáchмали́нымали́н
Tặng cáchмали́немали́нам
Đối cáchмали́нумали́ны
Công cụ cáchмали́ной, мали́ноюмали́нами
Giới cáchмали́немали́нах

Ví dụ

  • малина
    sướng như tiên non Bồng