ма́ксима
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- châm ngôn, chân lý, nguyên tắc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ма́ксима | ма́ксимы |
| Sinh cách | ма́ксимы | ма́ксим |
| Tặng cách | ма́ксиме | ма́ксимам |
| Đối cách | ма́ксиму | ма́ксимы |
| Công cụ cách | ма́ксимой, ма́ксимою | ма́ксимами |
| Giới cách | ма́ксиме | ма́ксимах |