макси́м максим

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Một tên dành cho nam từ tiếng Latin và tương đương với tiếng Anh Maximus

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмакси́ммакси́мы
Sinh cáchмакси́мамакси́мов
Tặng cáchмакси́мумакси́мам
Đối cáchмакси́ммакси́мы
Công cụ cáchмакси́моммакси́мами
Giới cáchмакси́мемакси́мах

ма́ксима максима

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. châm ngôn, chân lý, nguyên tắc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchма́ксимама́ксимы
Sinh cáchма́ксимыма́ксим
Tặng cáchма́ксимема́ксимам
Đối cáchма́ксимума́ксимы
Công cụ cáchма́ксимой, ма́ксимоюма́ксимами
Giới cáchма́ксимема́ксимах