маке́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ma-két, khuônполигр.
- Mô hình, hình mẫu, ma-két, sa bàn, bàn cát
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | маке́т | маке́ты |
| Sinh cách | маке́та | маке́тов |
| Tặng cách | маке́ту | маке́там |
| Đối cách | маке́т | маке́ты |
| Công cụ cách | маке́том | маке́тами |
| Giới cách | маке́те | маке́тах |