Từ điển

    магнитофо́нный магнитофонный

    tính từ

    Nghĩa

    1. Máy ghi âm, ghi âm, thu tiếng

    Ví dụ

    • магнитофонная запись
      [sự] ghi âm, thu tiếng
    • магнитофонная лента
      dây ghi âm, băng thu tiếng, băng ghi âm
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)