магна́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người đại tư bản, trùm tư bảnкапиталист
- Đại quan, quan đại phu, đại phong kiến
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | магна́т | магна́ты |
| Sinh cách | магна́та | магна́тов |
| Tặng cách | магна́ту | магна́там |
| Đối cách | магна́та | магна́тов |
| Công cụ cách | магна́том | магна́тами |
| Giới cách | магна́те | магна́тах |