магази́н магазин

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. băng đạn, hộp đạn, ổ đạnв оружии
  2. Cửa hàng, cửa hiệu, hiệu, hàng, hiệu buôn, thương điếm, mậu dịchразг.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмагази́нмагази́ны
Sinh cáchмагази́намагази́нов
Tặng cáchмагази́нумагази́нам
Đối cáchмагази́нмагази́ны
Công cụ cáchмагази́номмагази́нами
Giới cáchмагази́немагази́нах

Ví dụ

  • магазин сопротивления
    hộp điện trở
  • магазин ёмкостей
    hộp điện dung
  • универсальный магазин
    cửa hàng bách hóa [tổng hợp]