магази́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- băng đạn, hộp đạn, ổ đạnв оружии
- Cửa hàng, cửa hiệu, hiệu, hàng, hiệu buôn, thương điếm, mậu dịchразг.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | магази́н | магази́ны |
| Sinh cách | магази́на | магази́нов |
| Tặng cách | магази́ну | магази́нам |
| Đối cách | магази́н | магази́ны |
| Công cụ cách | магази́ном | магази́нами |
| Giới cách | магази́не | магази́нах |
Ví dụ
- магазин сопротивленияhộp điện trở
- магазин ёмкостейhộp điện dung
- универсальный магазинcửa hàng bách hóa [tổng hợp]

