мавзоле́й
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lăng mộ
- Lăng, lăng mộ, lăng tẩm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мавзоле́й | мавзоле́и |
| Sinh cách | мавзоле́я | мавзоле́ев |
| Tặng cách | мавзоле́ю | мавзоле́ям |
| Đối cách | мавзоле́й | мавзоле́и |
| Công cụ cách | мавзоле́ем | мавзоле́ями |
| Giới cách | мавзоле́е | мавзоле́ях |
Ví dụ
- мавзолей Ленинаlăng Lênin