лётный
tính từ
Nghĩa
- Bay
- hàng không, phi côngавиационныйthuộc về
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лётный | лётное | лётная | лётные |
| Sinh cách | лётного | лётного | лётной | лётных |
| Tặng cách | лётному | лётному | лётной | лётным |
| Đối cách | лётный, лётного | лётное | лётную | лётные, лётных |
| Công cụ cách | лётным | лётным | лётной, лётною | лётными |
| Giới cách | лётном | лётном | лётной | лётных |
| Dạng ngắn | лётен | лётно | лётна | лётны |
Ví dụ
- лётная погодаthời tiết tốt, thời tiết bay được
- лётный костюмquần áo phi công, bộ đồ bay
- лётная школаtrường phi công