ля́пис
danh từbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Nitrat bạc, bạc nitratni-tơ-rát
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ля́пис | — |
| Sinh cách | ля́писа | — |
| Tặng cách | ля́пису | — |
| Đối cách | ля́пис | — |
| Công cụ cách | ля́писом | — |
| Giới cách | ля́писе | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ля́пис | — |
| Sinh cách | ля́писа | — |
| Tặng cách | ля́пису | — |
| Đối cách | ля́пис | — |
| Công cụ cách | ля́писом | — |
| Giới cách | ля́писе | — |