ля́мка лямка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Đai kéo, đai khiêng, dải đeo

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchля́мкаля́мки
Sinh cáchля́мкиля́мок
Tặng cáchля́мкеля́мкам
Đối cáchля́мкуля́мки
Công cụ cáchля́мкойля́мками
Giới cáchля́мкеля́мках

Ví dụ

  • тянуть лямку
    suốt đời nai lưng làm việc khó nhọc