лю́дный людный

tính từ

Nghĩa

  1. đông dânс большим населением
  2. đông đúc, đông người, đông đảo, đôngмноголюдный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлю́дныйлю́дноелю́днаялю́дные
Sinh cáchлю́дноголю́дноголю́днойлю́дных
Tặng cáchлю́дномулю́дномулю́днойлю́дным
Đối cáchлю́дный, лю́дноголю́дноелю́днуюлю́дные, лю́дных
Công cụ cáchлю́днымлю́днымлю́дной, лю́дноюлю́дными
Giới cáchлю́дномлю́дномлю́днойлю́дных
Dạng ngắnлю́денлю́днолю́дна//людна́лю́дны

Từ phái sinh