любо́вный
tính từ
Nghĩa
- Ái tình, tình yêu, luyến ái
- ân cần, âu yếm, chu đáo, trìu mếnзаботливый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | любо́вный | любо́вное | любо́вная | любо́вные |
| Sinh cách | любо́вного | любо́вного | любо́вной | любо́вных |
| Tặng cách | любо́вному | любо́вному | любо́вной | любо́вным |
| Đối cách | любо́вный, любо́вного | любо́вное | любо́вную | любо́вные, любо́вных |
| Công cụ cách | любо́вным | любо́вным | любо́вной, (любо́вною) | любо́вными |
| Giới cách | любо́вном | любо́вном | любо́вной | любо́вных |
Ví dụ
- любовное письмо[bức] thư tình, tình thư
- любовное отношениеthái độ đối xử chu đáo (ân cần, trìu mến)