любе́знейший любезнейший

tính từ

Nghĩa

  1. lịch sự nhất, nhã nhặn nhất, nhân hậu nhất, tử tế nhất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлюбе́знейшийлюбе́знейшеелюбе́знейшаялюбе́знейшие
Sinh cáchлюбе́знейшеголюбе́знейшеголюбе́знейшейлюбе́знейших
Tặng cáchлюбе́знейшемулюбе́знейшемулюбе́знейшейлюбе́знейшим
Đối cáchлюбе́знейший, любе́знейшеголюбе́знейшеелюбе́знейшуюлюбе́знейшие, любе́знейших
Công cụ cáchлюбе́знейшимлюбе́знейшимлюбе́знейшей, любе́знейшеюлюбе́знейшими
Giới cáchлюбе́знейшемлюбе́знейшемлюбе́знейшейлюбе́знейших
Dạng ngắnлюбе́знейшлюбе́знейшелюбе́знейшалюбе́знейши