льго́тный льготный

tính từ

Nghĩa

  1. Ưu đãi, chiếu cố

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchльго́тныйльго́тноельго́тнаяльго́тные
Sinh cáchльго́тногольго́тногольго́тнойльго́тных
Tặng cáchльго́тномульго́тномульго́тнойльго́тным
Đối cáchльго́тный, льго́тногольго́тноельго́тнуюльго́тные, льго́тных
Công cụ cáchльго́тнымльго́тнымльго́тной, (льго́тною)льго́тными
Giới cáchльго́тномльго́тномльго́тнойльго́тных

Ví dụ

  • льготный срок
    thời hạn đặc biệt (có chiếu cố)
  • льготные условия
    những điều kiện ưu đãi