льго́тный
tính từ
Nghĩa
- Ưu đãi, chiếu cố
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | льго́тный | льго́тное | льго́тная | льго́тные |
| Sinh cách | льго́тного | льго́тного | льго́тной | льго́тных |
| Tặng cách | льго́тному | льго́тному | льго́тной | льго́тным |
| Đối cách | льго́тный, льго́тного | льго́тное | льго́тную | льго́тные, льго́тных |
| Công cụ cách | льго́тным | льго́тным | льго́тной, (льго́тною) | льго́тными |
| Giới cách | льго́тном | льго́тном | льго́тной | льго́тных |
Ví dụ
- льготный срокthời hạn đặc biệt (có chiếu cố)
- льготные условияnhững điều kiện ưu đãi