льго́тник
danh từđộng vật
Nghĩa
- người được hưởng ưu đãi, người hưởng lợi, người được ưu tiên
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | льго́тник | льго́тники |
| Sinh cách | льго́тника | льго́тников |
| Tặng cách | льго́тнику | льго́тникам |
| Đối cách | льго́тника | льго́тников |
| Công cụ cách | льго́тником | льго́тниками |
| Giới cách | льго́тнике | льго́тниках |