лущи́вший лущивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bóc vỏ, đã tách vỏ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлущи́вшийлущи́вшеелущи́вшаялущи́вшие
Sinh cáchлущи́вшеголущи́вшеголущи́вшейлущи́вших
Tặng cáchлущи́вшемулущи́вшемулущи́вшейлущи́вшим
Đối cáchлущи́вшего, лущи́вшийлущи́вшеелущи́вшуюлущи́вших, лущи́вшие
Công cụ cáchлущи́вшимлущи́вшимлущи́вшей, лущи́вшеюлущи́вшими
Giới cáchлущи́вшемлущи́вшемлущи́вшейлущи́вших

лущи́ть лущить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bóc vỏ
  2. cắn trắtрис
  3. cắn vỏсемечки
  4. tẽ, lẩyкукурузу

Chia động từ

Hiện tại
ялущу́
тылущи́шь
он / она / онолущи́т
мылущи́м
вылущи́те
онилуща́т
Quá khứ
Giống đựcлущи́л
Giống cáiлущи́ла
Giống trungлущи́ло
Số nhiềuлущи́ли
Mệnh lệnh
Số ítлущи́
Số nhiềuлущи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлуща́щийлущи́вший
Bị độngлущи́мыйлущённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлуща́лущив, лущивши

Ví dụ

  • лущить дёрн
    xới lớp đất cỏ