лучи́вшийся лучившийся

tính từ

Nghĩa

  1. từng tỏa sáng, từng rạng rỡ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлучи́вшийсялучи́вшеесялучи́вшаясялучи́вшиеся
Sinh cáchлучи́вшегосялучи́вшегосялучи́вшейсялучи́вшихся
Tặng cáchлучи́вшемусялучи́вшемусялучи́вшейсялучи́вшимся
Đối cáchлучи́вшегося, лучи́вшийсялучи́вшеесялучи́вшуюсялучи́вшихся, лучи́вшиеся
Công cụ cáchлучи́вшимсялучи́вшимсялучи́вшейся, лучи́вшеюсялучи́вшимися
Giới cáchлучи́вшемсялучи́вшемсялучи́вшейсялучи́вшихся

лучи́ться лучиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tỏa sáng, rạng rỡ

Chia động từ

Hiện tại
ялучу́сь
тылучи́шься
он / она / онолучи́тся
мылучи́мся
вылучи́тесь
онилуча́тся
Quá khứ
Giống đựcлучи́лся
Giống cáiлучи́лась
Giống trungлучи́лось
Số nhiềuлучи́лись
Mệnh lệnh
Số ítлучи́сь
Số nhiềuлучи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлуча́щийсялучи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлуча́сьлучившись