луча́щий лучащий

tính từ

Nghĩa

  1. đang tỏa sáng, phát tia sáng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлуча́щийлуча́щеелуча́щаялуча́щие
Sinh cáchлуча́щеголуча́щеголуча́щейлуча́щих
Tặng cáchлуча́щемулуча́щемулуча́щейлуча́щим
Đối cáchлуча́щего, луча́щийлуча́щеелуча́щуюлуча́щих, луча́щие
Công cụ cáchлуча́щимлуча́щимлуча́щей, луча́щеюлуча́щими
Giới cáchлуча́щемлуча́щемлуча́щейлуча́щих

лучи́ть лучить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. săn bằng đèn pha ban đêm, soi đèn bắt cáfish, etc.; A method that makes special use of the eyeshine revealed by many animal species.

Chia động từ

Hiện tại
ялучу́
тылучи́шь
он / она / онолучи́т
мылучи́м
вылучи́те
онилуча́т
Quá khứ
Giống đựcлучи́л
Giống cáiлучи́ла
Giống trungлучи́ло
Số nhiềuлучи́ли
Mệnh lệnh
Số ítлучи́
Số nhiềuлучи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлуча́щийлучи́вший
Bị độngлучи́мыйлучённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлуча́лучив, лучивши