лупи́вшийся лупившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã bong da, đã tróc vảy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлупи́вшийсялупи́вшеесялупи́вшаясялупи́вшиеся
Sinh cáchлупи́вшегосялупи́вшегосялупи́вшейсялупи́вшихся
Tặng cáchлупи́вшемусялупи́вшемусялупи́вшейсялупи́вшимся
Đối cáchлупи́вшегося, лупи́вшийсялупи́вшеесялупи́вшуюсялупи́вшихся, лупи́вшиеся
Công cụ cáchлупи́вшимсялупи́вшимсялупи́вшейся, лупи́вшеюсялупи́вшимися
Giới cáchлупи́вшемсялупи́вшемсялупи́вшейсялупи́вшихся

лупи́ться лупиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Tróc lột
  2. tóc, bong raо красе

Chia động từ

Hiện tại
ялуплю́сь
тылу́пишься
он / она / онолу́пится
мылу́пимся
вылу́питесь
онилу́пятся
Quá khứ
Giống đựcлупи́лся
Giống cáiлупи́лась
Giống trungлупи́лось
Số nhiềuлупи́лись
Mệnh lệnh
Số ítлупи́сь
Số nhiềuлупи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлупящийсялупи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлупя́сьлупившись